|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
XSTN - Loại vé: 4K1
|
Giải ĐB |
030531 |
Giải nhất |
20708 |
Giải nhì |
61523 |
Giải ba |
33254 24911 |
Giải tư |
30138 51048 76141 87732 72374 87108 91318 |
Giải năm |
6614 |
Giải sáu |
9058 5508 3384 |
Giải bảy |
154 |
Giải 8 |
65 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 83 | 1,3,4 | 1 | 1,4,8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 3 | 1,2,8 | 1,52,7,8 | 4 | 1,8 | 6 | 5 | 42,8 | | 6 | 5 | | 7 | 4 | 03,1,3,4 5 | 8 | 4 | | 9 | |
|
XSAG - Loại vé: AG-4K1
|
Giải ĐB |
170075 |
Giải nhất |
37818 |
Giải nhì |
74617 |
Giải ba |
35273 49879 |
Giải tư |
49543 26041 46009 67983 89570 95981 36484 |
Giải năm |
0943 |
Giải sáu |
2026 8739 8958 |
Giải bảy |
278 |
Giải 8 |
74 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 7 | 0 | 9 | 4,8 | 1 | 7,8 | | 2 | 6 | 42,7,8 | 3 | 9 | 7,8 | 4 | 1,32 | 7 | 5 | 8 | 2 | 6 | | 1 | 7 | 0,3,4,5 8,9 | 1,5,7 | 8 | 1,3,4 | 0,3,7 | 9 | |
|
XSBTH - Loại vé: 4K1
|
Giải ĐB |
351962 |
Giải nhất |
61912 |
Giải nhì |
98644 |
Giải ba |
27752 35500 |
Giải tư |
30512 93568 24280 24064 13234 77566 54363 |
Giải năm |
9287 |
Giải sáu |
3664 8518 7217 |
Giải bảy |
348 |
Giải 8 |
28 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 0,8 | 0 | 0 | | 1 | 22,7,8 | 12,5,6 | 2 | 8 | 6 | 3 | 4 | 3,4,62 | 4 | 4,8 | | 5 | 2 | 6 | 6 | 2,3,42,6 8 | 1,8 | 7 | | 1,2,4,6 | 8 | 0,7 | | 9 | |
|
XSDN - Loại vé: 4K1
|
Giải ĐB |
294821 |
Giải nhất |
79501 |
Giải nhì |
20898 |
Giải ba |
48345 58159 |
Giải tư |
23020 58001 19415 24230 55916 08310 10006 |
Giải năm |
9958 |
Giải sáu |
7219 5960 7245 |
Giải bảy |
708 |
Giải 8 |
67 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 1,2,3,6 | 0 | 12,6,8 | 02,2 | 1 | 0,5,6,9 | | 2 | 0,1 | | 3 | 0 | | 4 | 52 | 1,42 | 5 | 8,9 | 0,1 | 6 | 0,7 | 6 | 7 | | 0,5,9 | 8 | | 1,5 | 9 | 8 |
|
XSCT - Loại vé: K1T4
|
Giải ĐB |
263401 |
Giải nhất |
52813 |
Giải nhì |
50861 |
Giải ba |
19169 50253 |
Giải tư |
50262 68761 19861 69665 56915 42762 19995 |
Giải năm |
8084 |
Giải sáu |
5477 4142 1665 |
Giải bảy |
197 |
Giải 8 |
16 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 1 | 0,63 | 1 | 3,5,6 | 4,62 | 2 | | 1,5 | 3 | | 8 | 4 | 2 | 1,62,9 | 5 | 3 | 1 | 6 | 13,22,52,9 | 7,9 | 7 | 7 | | 8 | 4 | 6 | 9 | 5,7 |
|
XSST - Loại vé: K1T4
|
Giải ĐB |
325404 |
Giải nhất |
37220 |
Giải nhì |
70360 |
Giải ba |
45356 12194 |
Giải tư |
07344 23596 44448 85099 33274 04833 74228 |
Giải năm |
8922 |
Giải sáu |
7827 7965 6823 |
Giải bảy |
072 |
Giải 8 |
56 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 2,6 | 0 | 4 | | 1 | | 2,7 | 2 | 0,2,3,7 8 | 2,3 | 3 | 3 | 0,4,7,9 | 4 | 4,8 | 6 | 5 | 62 | 52,9 | 6 | 0,5 | 2 | 7 | 2,4 | 2,4 | 8 | | 9 | 9 | 4,6,9 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
|
|
|